Hình nền cho bolt upright
BeDict Logo

bolt upright

/boʊlt ˈʌpˌraɪt/

Định nghĩa

adjective

Thẳng đứng, nghiêm nghị.

Ví dụ :

Cậu sinh viên mệt mỏi ngồi thẳng đứng, nghiêm nghị trên ghế, cố gắng thức trong suốt bài giảng dài.