adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thẳng đứng, nghiêm nghị. Vertical, with the back held stiffly Ví dụ : "The tired student sat bolt upright in his chair, trying to stay awake during the long lecture. " Cậu sinh viên mệt mỏi ngồi thẳng đứng, nghiêm nghị trên ghế, cố gắng thức trong suốt bài giảng dài. body position appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc